Khi có nhu cầu lắp wifi Viettel khách hàng thường chưa có kinh nghiệm để lựa chọn gói cước cho phù hợp, các gói mạng wifi Viettel có giá khác nhau và tốc độ cũng khác nhau. Chi tiết XEM TẠI ĐÂY
GÓI CƯỚC LẮP MẠNG VIETTEL
Hôm nay là ngày 04/04/2025, cước tháng này chỉ tính từ ngày lắp đặt đến hết tháng, từ tháng sau sẽ tính tròn tháng.
Gói cước Viettel WIFI 6.
Tất cả các gói cước dưới đây đều được trang bị Moderm WIFI 6 (có 2 băng tần: 2.4 Ghz và 5Ghz) cung cấp tốc độ từ 300Mbps lên đến 1Gbps, đáp ứng nhu cầu truy cập internet ổn định, mượt mà cho cá nhân, gia đình và doanh nghiệp nhỏ.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ TIỀN |
NETVT1 | 300 Mbps | 180k/ tháng |
NETVT2 | 500 Mbps – 1Gbps | 240k/ tháng |
Gói cước NETVT1 và NETVT2 Quý khách có thể lựa chọn phương án đóng cước từng tháng (sử dụng trước qua tháng sau mới đóng tiền) HOẶC chọn phương án đóng trước 12 tháng tiền cước sẽ được tặng thêm 1 tháng (đóng 12 tháng sử dụng 13 tháng).
Phương án đóng tiền cước sử dụng
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ LẮP ĐẶT + VẬT TƯ | KHUYẾN MÃI |
Không đóng trước |
300.000đ |
Không tặng |
Đóng trước 12 tháng | Tặng 1 tháng |
PHÍ LẮP ĐẶT + VẬT TƯ HOÀN THIỆN: 300.000đ
Gói cước WiFi Viettel có kèm thêm thiết bị kích sóng đồng bộ chuẩn WIFI 6.
Tất cả các gói cước dưới đây đều được trang bị Moderm WIFI 6 công nghệ mới nhất (có 2 băng tần: 2.4Ghz và 5Ghz) cung cấp tốc độ từ 300Mbps lên đến 1Gbps. Với thiết bị Mesh WiFi 6 đi kèm giúp mở rộng vùng phủ sóng, loại bỏ điểm chết WiFi, mang lại trải nghiệm kết nối liền mạch. Gói cước này có các lựa chọn linh hoạt từ 1 đến 3 thiết bị Mesh WiFi, phù hợp với mọi không gian từ căn hộ, nhà có nhiều phòng, có nhiều tầng lầu, hoặc phủ sóng trên diện tích lớn.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ TIỀN |
MESHVT1 | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi kích sóng |
210k/ tháng |
MESHVT2 | 500 Mbps – 1Gbps + 02 Mesh WiFi 6 |
245k/ tháng |
MESHVT3 | 500 Mbps – 1Gbps + 03 Mesh WiFi 6 | 299k/ tháng |
Gói cước MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Đây là gói cước ngoài moderm chính ra, còn có thêm thiết kích sóng (Mesh WiFi 6) để mở rộng vùng sử dụng cho nhà có diện tích lớn, nhà có nhiều phòng, nhà có nhiều tầng lầu. Với gói cước này quý khách chỉ có 2 sự lựa chọn là: đóng trước tiền cước 6 tháng (không tặng) hoặc đóng 12 tháng (tặng thêm 1 tháng là thành 13 tháng).
Phương án đóng tiền cước sử dụng
PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ LẮP ĐẶT + VẬT TƯ | KHUYẾN MÃI |
Đóng trước 6 tháng |
300.000đ |
Không tặng |
Đóng trước 12 tháng | Tặng 1 tháng |
PHÍ LẮP ĐẶT + VẬT TƯ HOÀN THIỆN: 300.000đ
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel:
- Khách hàng cá nhân: Chụp hình CCCD.
- Khách hàng doanh nghiệp: Chụp hình CCCD và GPKD của doanh nghiệp.
TỔNG ĐÀI HỖ TRỢ: 0989 228 228
Gói cước cho khách hàng có nhu cầu tốc độ cao, ổn định như livestream, nhà hàng, quán cafe, những nơi có lưu lượng người truy cập nhiều.
Gói cước | Băng thông trong nước / quốc tế | Cước trọn gói |
VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps / 5Mbps | 800.000đ |
F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps / 4Mbps | 1.100.000đ |
VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps / 10Mbps | 1.900.000đ |
F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mbps / 12Mbps | 4.400.000đ |
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps / 30Mbps | 6.600.000đ |
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps / 40Mbps | 13.200.000đ |
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps / 50Mbps | 17.600.000đ |
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1000Mbps / 100Mbps | 50.000.000đ |
Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT, Xuất hoá đơn VAT theo đúng quy định.
|
Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel
- Bước 1: Liên hệ với tổng đài 0989 228 228 để tư vấn các gói cước và đăng ký luôn hoặc liên hệ với cửa hàng Viettel gần nhất để được hỗ trợ.
- Bước 2: Kỹ thuật sẽ tiến hành lắp đặt và bàn giao theo lịch hẹn.
Các gói mạng wifi Viettel
Trong thời đại công nghệ số hiện nay, các gói mạng wifi Viettel ngày càng trở nên phổ biến và cần thiết cho mỗi gia đình, doanh nghiệp. Với việc cung cấp dịch vụ internet nhanh chóng và ổn định, Viettel đã khẳng định vị thế của mình trong ngành viễn thông tại Việt Nam. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các gói mạng wifi của Viettel, từ tính năng đến giá cả, nhằm đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho nhu cầu sử dụng.
Tổng quan về các gói mạng wifi Viettel
Viettel cung cấp nhiều loại gói mạng wifi khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng. Những gói cước này được phân loại dựa trên tốc độ truyền tải, tính năng đi kèm và mức giá. Dưới đây là một số gói mạng wifi nổi bật mà bạn có thể tham khảo.
Gói cước Internet homet
Gói cước homet là một trong những lựa chọn hàng đầu của người dùng khi tìm kiếm dịch vụ wifi.
Tốc độ cao NETVT1
- Tốc độ: 300Mbps.
- Độ ổn định: Nhờ vào công nghệ fiber quang, tốc độ mạng luôn ổn định và ít gián đoạn.
- Phù hợp cho phòng trọ, hộ gia đình có nhu cầu truy cập internet rất ít.
- Giá 180k/tháng
Gói cước NETVT2
Gói cước NETVT2 của Viettel rất thích hợp cho các hộ gia đình nhỏ.
Tính năng
- Tốc độ: 500Mbps Up to 1Gbps, Cung cấp dịch vụ internet cho các thiết bị trong nhà như điện thoại, máy tính bảng, và smart TV.
- Dễ dàng lắp đặt: Chỉ cần một bộ phát wifi nhỏ gọn.
- Giá: 2400.000 VNĐ mỗi tháng, rất phù hợp với ngân sách của mọi gia đình.
Gói cước Doanh Nghiệp
Gói cước dành riêng cho doanh nghiệp với nhiều tính năng vượt trội.
Tính năng
- Tốc độ cao: Có thể lên tới 1Gbps.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Đảm bảo sự cố được xử lý nhanh chóng.
Giá cả
- Giá: Từ 800.000 VNĐ đến 2.000.000 VNĐ tùy theo nhu cầu thực tế.
Lợi ích
- Giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp lớn cần kết nối liên tục và ổn định.
Gói cước Dịch vụ Gia đình
Gói cước này bao gồm internet và truyền hình cáp, mang đến trải nghiệm giải trí toàn diện cho gia đình.
Tính năng
- Nội dung đa dạng: Bao gồm hơn 150 kênh truyền hình.
- Tốc độ internet ổn định: Với tốc độ từ 300Mbps trở lên.
Giá cả
- Giá: 200.000 VNĐ mỗi tháng.
Lợi ích
- Thích hợp cho các gia đình muốn tiết kiệm chi phí bằng cách kết hợp dịch vụ internet và truyền hình.
So sánh các gói mạng wifi Viettel
Dưới đây là bảng so sánh nổi bật giữa các gói mạng wifi của Viettel:
Kết luận
Với sự đa dạng của các gói mạng wifi Viettel, bạn có thể dễ dàng tìm thấy lựa chọn phù hợp với nhu cầu của mình. Từ tốc độ, giá cả đến tính năng bổ sung, mỗi gói cước đều có những ưu điểm riêng. Hãy cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định, đảm bảo rằng bạn chọn được gói cước phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng internet trong cuộc sống hàng ngày của mình.